Máy in Canon LBP7110Cw, Wifi, Laser màu

CanonMáy in Canon LBP7110Cw, Wifi, Laser màu
8846

    Máy in Canon LBP7110Cw brochure dowload

    Máy in màu tốc độ cao có kết nối Wi-Fi, Canon imageCLASS LBP7110Cw

    Driver máy in Canon imageCLASS LBP7110Cw cho Windows 32bit

    Driver máy in Canon imageCLASS LBP7110Cw cho Windows 64bit

    Driver máy in Canon imageCLASS LBP7110Cw cho Mac OS X 10.6/10.7/10.8/10.9/10.10

    Chính sách bảo hành sản phẩm Canon tại Việt Nam


    GIÁ: 9,680,000 đ (Đã bao gồm VAT)
    Hỗ trợ mua hàng Hỗ trợ mua hàng
    (028) 7306 1616
    Hỗ trợ SkypeHỗ trợ Skype
    MUA HÀNG TẠI HÀ NỘI - ĐIỆN THOẠI: 0971 491 492
    Số 22 ngách 521/37 Trương Định, Q.Hoàng Mai, Hà Nội
    MUA HÀNG TẠI TPHCM - ĐIỆN THOẠI (028) 7306 1616
    48 Nguyễn Thị Huỳnh, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

    Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Tên máy in: Máy in Canon LBP 7110Cw Laser màu
    • Loại máy in: Laser màu
    • Khổ giấy in: Tối đa khổ A4
    • Tốc độ in: 14 trang / phút
    • Bộ nhớ ram: 64 MB
    • Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi
    • Chuẩn kết nối: USB 2.0, Wifi
    • Chức năng đặc biệt: In mạng không dây
    • Hiệu suất làm việc: 30.000 trang / tháng
    • Mực in sử dụng: Canon 331BK/C/M/Y
    • Bảo hành: Chính hãng 1 năm
    • Giao hàng: Miễn phí TPHCM

    Chi tiết sản phẩm

    Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS LBP7110Cw

    In   
    Phương pháp in Máy in laze màu
    Phương pháp sấy Sấy theo nhu cầu
    Tốc độ in In đen trắng: 14 trang/phút (A4 / Letter)
    In màu: 14 trang/phút (A4 / Letter)
    Độ phân giải in 600 x 600dpi
    9600 (tương đương) x 600dpi
    1200 x 1200dpi (tương đương)
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) 18/18giây (A4 / Letter)
    Thời gian khởi động
    (từ khi bật nguồn)
    20 giây hoặc nhanh hơn
    Thời gian khôi phục
    (từ chế độ nghỉ)
    Xấp xỉ 4giây.
    Ngôn ngữ in UFR II LT
    Xử lí giấy
    Giấy nạp vào (loại 80g/m2) 150 tờ
    Giấy ra (loại 80g/m2) 125 tờ (giấy ra úp mặt)
    Khổ giấy A4 / B5 / A5 / Letter / Legal / Executive / 16K / Foolscap / Statement / Envelope COM-10 / Envelope Monarch / Envelope C5 / Envelope DL / 3 x 5 index card / 
    Khổ tuỳ chọn (Chiều rộng: 83 ~ 215,9mm x Chiều dài: 127,0 ~ 355,6mm)
    Định lượng giấy 60 ~ 220g/m2
    Lề in Lề trên, dưới, trái, phải: 5mm (Khổ bao thư: 10mm)
    Kết nối và phần mềm
    Kết nối giao tiếp mạng chuẩn (có dây) Có dây: USB 2.0 tốc độ cao 
    10Base-T/100Base-TX
    Không dây: IEEE802.11b/g/n 
    (Chế độ hạ tầng, cài đặt dẽ dàng WPS)
    Tương thích hệ điều hành Windows: Windows XP (32bit / 64bit) / Windows Server 2003 (32bit / 64bit) / Windows Vista (32bit / 64bit) / Windows Server 2008 (32bit / 64bit) / Windows Server 2008 R2 (64bit) / Windows 7 (32bit / 64bit)
    Macintosh: Mac OS 10.6.x *1
    Linux
    Citrix
    Các thông số kĩ thuật chung
    Màn điều khiển Màn hình 4 phím nhấn, 12 đèn LED
    Bộ nhớ 64MB
    Mức vang âm*3 Khi vận hành: 6,52B hoặc thấp hơn (công suất âm)
    Xấp xỉ 49dB (mức nén âm)
    Khi ở chế độ Standby: Không thể nghe được (công suất âm)*4 
    Không thể nghe được (mức nén âm)*4
    Tiêu thụ điện Tối đa: 800W hoặc thấp hơn
    Khi vận hành: Xấp xỉ 340W
    Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 10W
    Khi ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 0,9W/4W (kết nối không dây)
    Ngôi sao năng lượng TEC 
    (mức tiêu thụ điện đặc trưng)
    0,4 kWh/tuần
    Kích thước (W × D × H) 406 x 454 x 255mm (không tính những chỗ lồi lõm)
    Trọng lượng (không có ống mực) Xấp xỉ 16,6kg
    Yêu cầu nguồn điện 220 - 240V (±10%), 50/60Hz (±2Hz)
    Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10~30°C
    Độ ẩm: 20~80%RH (không ngưng tụ)
    Cartridge mực*5 Cartridge mực đen 331: 1.400 trang
    (Cartridge đi kèm: 800 trang)
    Cartridge mực đen 331 II: 2.400 trang
    Cartridge mực 331 CMY: 1,500 pages
    (Bundled Cartridge: 800 pages)
    Dung lượng bản in hàng tháng*6 30.000 trang
     
    Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.
    *1 Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Mac trên trang web www.canon-asia.com.
    *2 Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Linux trên trang web www.canon-asia.com.
    *3 Được thử nghiệm theo tiêu chuẩn ISO7779 và công bố theo tiêu chuẩn ISO9296.
    *4 "Không thể nghe thấy" có nghĩa là mỗi mức âm tại vị trí bên ngoài thấp hơn giá trị tiêu chuẩn tuyệt đối (về tiếng ồn xung quanh) của ISO 7779.
    *5 Dung lượng ống mực theo tiêu chuẩn ISO / IEC 19798.
    *6 Thông số dung lượng bản in hàng tháng được đưa ra như một phương tiện để so sánh khả năng vận hành của sản phẩm này với các thiết bị in laze khác của Canon và không thể hiện số lượng in tối đa thực tế mỗi tháng.

    Bình luận

    Sản phẩm cùng loại

    Vật tư linh kiện: Máy in Canon LBP7110Cw, Wifi, Laser màu

    Sản phẩm cùng nhóm