Máy in Canon LBP 6030, Laser trắng đen

CanonMáy in Canon LBP 6030, Laser trắng đen
8000

    Brohcure máy in Canon LBP6030

    Driver máy in Canon LBP6030

    Máy in Canon imageCLASS LBP6030 MỚI! Hiệu suất hoạt động cao, thiết kế nhỏ gọn

    Driver Canon LBP6030w/LBP6030B/LBP6030 cho Windows 64bit

    Driver Canon LBP6030w/LBP6030B/LBP6030 cho Windows 32bit

    Driver Canon LBP6030w/LBP6030B/LBP6030 cho Mac OS X 10.6/10.7/10.8/10.9/10.10

    Chính sách bảo hành sản phẩm Canon tại Việt Nam


    GIÁ: 2,150,000 đ (Đã bao gồm VAT)
    Hỗ trợ mua hàng Hỗ trợ mua hàng
    (028) 7306 1616
    Hỗ trợ SkypeHỗ trợ Skype
    MUA HÀNG TẠI HÀ NỘI - ĐIỆN THOẠI: 0971 491 492
    Số 22 ngách 521/37 Trương Định, Q.Hoàng Mai, Hà Nội
    MUA HÀNG TẠI TPHCM - ĐIỆN THOẠI (028) 7306 1616
    48 Nguyễn Thị Huỳnh, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

    Thông tin nhanh về sản phẩm

    • Model: Máy in Canon LBP6030
    • Loại máy: Laser trắng đen
    • Chức năng: IN
    • Khổ giấy in: Tối đa khổ A4
    • Tốc độ in: 18 trang / phút
    • Tốc độ xử lý: Đang cập nhật
    • Bộ nhớ ram: 32MB
    • Độ phân giải: 600 x 600 dpi
    • Chuẩn kết nối: USB 2.0
    • Chức năng đặc biệt: Không
    • Hiệu suất làm việc: 5.000 trang / tháng
    • Mực in sử dụng: Canon 325
    • Bảo hành: Chính hãng 1 năm
    • Giao hàng: Miễn phí TPHCM

    Chi tiết sản phẩm

    Các thông số kỹ thuật cho imageCLASS LBP6030

    In
    Phương pháp in In laser đen trắng
    Tốc độ in Khổ A4: 18 trang/phút Up to 18 ppm
    Khổ Letter: 19 trang/phút
    Độ phân giải in 600 x 600dpi
    Chất lượng in ảnh nhờ Công nghệ lọc ảnh chất lượng 2400 (tương đương) × 600dpi
    Thời gian khởi động
    (từ khi bật nguồn)
    10 giây hoặc ít hơn
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) Xấp xỉ 7,8 giây
    Thời gian khôi phục
    (khi đang ở chế độ tắt máy)
    Xấp xỉ 1 giây
    Ngôn ngữ in UFR II LT
    Xử lí giấy
    Khay nạp giấy (chuẩn) 150 tờ (định lượng 80g/m2)
    Khay đỡ bản in 100 tờ (giấy ra úp  mặt xuống)
    (định lượng 80g/m2)
    Khổ giấy A4, B5, A5, Legal*1, Letter, Executive, 16K, Envelope COM10, Envelope Monarch, Envelope C5, Envelope DL
    Khổ chọn thêm: Chiều rộng 76,2 đến 215,9mm x Chiều dài 188 đến 355,6mm
    Định lượng giấy 60 đến 163g/m2
    Loại giấy Giấy thường, Giấy dày, Giấy trong suốt, Giấy dán nhãn, Giấy bao thư.
    Kết nối giao tiếp và phần mềm
    Kết nối USB USB 2.0 tốc độ cao
    Hệ điều hành tương thích*2 Win 8.1 (32 / 64bit), Win 8 (32 / 64bit), Windows 7 (32 / 64-bit), Windows Vista (32 / 64-bit), Windows XP (32 / 64-bit), Windows Server 2012 (32 / 64bit), Windows Server 2012 R2 (64 bit), Windows Server 2008 (32 / 64-bit), Windows Server 2008 R2 (64-bit), Windows Server 2003 (32 / 64bit), 
    Mac OS 10.6.x~10.9 *3, Linux*3, Citrix
    Thông số kĩ thuật chung
    Màn hình điều khiển 2 màn hình LED, 2 phím nhấn thao tác vụ
    Dung lượng bộ nhớ 32MB
    Kích thước (W x D x H) 364 x 249 x 199mm
    Trọng lượng Xấp xỉ 5,0kg (không bao gồm ống mực)
    Mức ồn*4 Khi đang vận hành: Công suất âm: 6,53B hoặc thấp hơn
    Mức nén âm: 49,3dB
    Khi ở chế độ chờ: Công suất âm: Không nghe thấy*5
    Mức nén âm: Không nghe thấy*5
    Mức tiêu thụ điện tối đa 840W hoặc thấp hơn
    Mức tiêu thụ điện trung bình Khi đang vận hành: Xấp xỉ 320W
    Khi ở chế độ chờ: Xấp xỉ 1,8W
    Khi tắt máy: Xấp xỉ 0,8W
    Mức tiêu hao điện chuẩn theo chương trình Ngôi sao năng lượng  0,48kWh/tuần
    Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10~30°C
    Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
    Nguồn điện chuẩn 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)
    Cartridge mực*6 Cartridge mực 325: 1.600 trang
    (Cartridge mực đi kèm: 700 trang)
    Chu trình nhiệm vụ hàng tháng*7 Lên tới 5.000 trang
    Công suất khuyến nghị/tháng 200 - 800 trang
     
    *1 Giấy Legal là loại giấy có kích thước 215,9 x 55,6mm (8,5 x 14 inches)
    *2 Vui lòng truy cập website www.canon-asia.com để xem trình điều khiển máy in cập nhật nhất
    *3 Có thể tải trình điều khiển mới nhất dành cho hệ điều hành Mac và Linux từ trang web www.canon-asia.com 
    *4 Đã được thử nghiệm theo chuẩn ISO 7779 và thông báo trên ISO 9296
    *5 "Không nghe thấy" nghĩa là mỗi mức nén âm ở vị trí đứng bên cạnh thấp hơn tiêu chí tuyệt đối của chuẩn ISO 7779
    *6 Dung lượng ống mực tuân theo chuẩn ISO/IEC 19752
    *7 Giá trị dung lượng bản in hàng tháng là phương tiện để so sánh độ bền của chiếc máy in này so với những chiếc máy in laze khác của Canon. Giá trị này không thể hiện số lượng bản in tối đa thực tế/ tháng

    Bình luận

    Sản phẩm cùng loại

    Vật tư linh kiện: Máy in Canon LBP 6030, Laser trắng đen

    Sản phẩm cùng nhóm